WIGO G 1.2 MT

Giá dự kiến 352.000.000 đ

WIGO G 1.2AT

Giá dự kiến 384.000.000 đ

Toyota WIGO đã chính thức có mặt tại Toyota Hưng Yên

Mọi người cùng tìm hiểu về chiếc xe trẻ trung năng động của toyota này nhé,

WIGO G 1.2 MT

Bảng Màu 

Wigo

TỔNG QUAN

Home » Wigo

Toyota Wigo là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

GIÁ XE TOYOTA WIGO TRONG THÁNG

  1. Wigo 2021Nhiều Ưu đãi khác– Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng): 352 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng): 385 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Nhận ngay quà tặng trị giá 20 triệu đồng bao gồm: Bảo hành 5 năm/150,000 km, Ghế da & Phim cách nhiệt chính hãng. Chương trình áp dụng từ 7/6 đến 31/12/2021.

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Wigo giá tốt hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

 

NGOẠI THẤT

Đầu xe TRD

Ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên là các đường khí động học cá tính và sắc nét cùng cản trước thấp tạo nên vẻ năng động, trẻ trung cho xe Wigo TRD.

5qmzmz

Cụm đèn trước

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại.

m0x1yq

Đèn sương mù

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm báo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.

iqg5pu

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.

1rjopd

Mâm xe

Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho TOYOTA WIGO.

3qk4ed

Đuôi xe TRD

Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

0mxhbz

Cụm đèn sau

Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

hzuxev

GIÁ XE TOYOTA WIGO TRONG THÁNG

  1. Wigo 2021Nhiều Ưu đãi khác– Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng): 352 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng): 385 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Nhận ngay quà tặng trị giá 20 triệu đồng bao gồm: Bảo hành 5 năm/150,000 km, Ghế da & Phim cách nhiệt chính hãng. Chương trình áp dụng từ 7/6 đến 31/12/2021.

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Wigo giá tốt hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

NỘI THẤT

Không gian rộng rãi

Sống động từng đường nét. Không gian nội thất rộng rãi cùng các tính năng được thiết kế thân thiện với người dùng.

Tay lái

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay, đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

dof4ck

Cụm đồng hồ

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

cqquoe

Màn hình DVD

Trang bị đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp AM/FM cùng các kết nối USB/AUX/Bluetooth tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho khách hàng trên xe.

hfsgae

Hệ thống điều hòa, âm thanh

Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

k2tm5c

Khoang hành lí

Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lí thêm dễ dàng.

GIÁ XE TOYOTA WIGO TRONG THÁNG

  1. Wigo 2021Nhiều Ưu đãi khác– Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng): 352 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng): 385 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Nhận ngay quà tặng trị giá 20 triệu đồng bao gồm: Bảo hành 5 năm/150,000 km, Ghế da & Phim cách nhiệt chính hãng. Chương trình áp dụng từ 7/6 đến 31/12/2021.

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Wigo giá tốt hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

VẬN HÀNH

Động cơ

TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.Động cơ tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

Động cơ tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

Hệ thống treo

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

Khí động lực học

Các đường khí động học cá tính sắc nét cùng góc cản trước thấp, hạ trọng tâm, tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.

GIÁ XE TOYOTA WIGO TRONG THÁNG

  1. Wigo 2021Nhiều Ưu đãi khác– Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng): 352 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng): 385 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Nhận ngay quà tặng trị giá 20 triệu đồng bao gồm: Bảo hành 5 năm/150,000 km, Ghế da & Phim cách nhiệt chính hãng. Chương trình áp dụng từ 7/6 đến 31/12/2021.

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Wigo giá tốt hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

AN TOÀN

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX

Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em với tiêu chuẩn ISOFIX giúp hành khách hoàn toàn yên tâm khi mang theo con nhỏ trong những chuyến đi.

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX

Hệ thống chống bó cứng phanh

Đươc trang bị phanh ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.an-toan-toyota-wigo-2018-03-46206j

ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.

Túi khí AT & Dây đeo an toàn

2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

jfqhyo

Hai túi khí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

Dây đai an toàn 3 điểm

GIÁ XE TOYOTA WIGO TRONG THÁNG

  1. Wigo 2021Nhiều Ưu đãi khác– Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng): 352 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng): 385 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Nhận ngay quà tặng trị giá 20 triệu đồng bao gồm: Bảo hành 5 năm/150,000 km, Ghế da & Phim cách nhiệt chính hãng. Chương trình áp dụng từ 7/6 đến 31/12/2021.

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Wigo giá tốt hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm)
2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
Trọng lượng không tải (kg)
870
Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1197
Tỉ số nén
11,5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
Sau
Phụ thuộc, Dầm xoán
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
175/65R14
Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13″/Ventilated disc 13″
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,16
Trong đô thị
6,8
Ngoài đô thị
4,21

Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần

Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không có/Without

Hệ thống rửa đèn

Không có/Without

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Không có/Without

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

Có/With

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Không có/Without

Hệ thống cân bằng góc chiếu

Không có/Without

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không có/Without

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mùTrước

Có/With

Sau

Không có/Without

Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện

Có/With

Chức năng gập điện

Không có/Without

Tích hợp đèn báo rẽ

Có/With

Tích hợp đèn chào mừng

Không có/Without

Màu

Cùng màu thân xe/Body color

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Không có/Without

Bộ nhớ vị trí

Không có/Without

Chức năng sấy gương

Không có/Without

Chức năng chống bám nước

Không có/Without

Chức năng chống chói tự động

Không có/Without

Gạt mưaTrước

Gián đoạn/intermittent

Sau

Gián đoạn/intermittent

Chức năng sấy kính sau

Có/With

Ăng ten

Dạng thường/Piller

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe/Body color

Bộ quây xe thể thao

Không có/Without

Cản xeTrước

Cùng màu thân xe/Colored

Sau

Cùng màu thân xe/Colored

Lưới tản nhiệtTrước

Mạ/Plating

Chắn bùn

Không có/Without

Ống xả kép

Không có/Without

Cánh hướng gió nóc xe

Có/With

Thanh đỡ nóc xe

Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
Điều chỉnh
Không có/Without
Lẫy chuyển số
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Mạ/Plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Không có/Without
Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng thông gió
Không có/Without
Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế/Fold
Hàng ghế thứ ba
Không có/Without
Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Rèm che nắng kính sau
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau
Không có/Without
Hộp làm mát
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD
Số loa
4
Cổng kết nối AUX
Có/With
Cổng kết nối USB
Có/With
Kết nối Bluetooth
Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
Kết nối wifi
Không có/Without
Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không có/Without
Khóa cửa điện
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình
Không có/Without

Hệ thống báo động

Có/With

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Không có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Không có/Without
Hệ thống ổn định thân xe
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Không có/Without
Camera lùi
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
2
Góc trước
0
Góc sau
0
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Không có/Without
Túi khí rèm
Không có/Without
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Không có/Without
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5